kích bác

  1. Run down, disparage
    • Họ ghét nhau cứ kích bác nhau hoài
      They dislike and disparage each other continously

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kích bác
Một người bạn kích bác ý kiến của người khác trong cuộc họp.